dọn dẹp

dọn dẹp

Chủ nhật nào tôi cũng dọn dẹp nhà cửa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho sạch sẽ, ngăn nắp bằng cách sắp xếp, cất giữ đồ đạc loại bỏ những thứ không cần thiết: Hành động làm cho một không gian (như phòng, nhà, bàn làm việc) trở nên gọn gàng, sạch sẽ trật tự.
    • Thu dọn, dẹp bỏ: Hành động loại bỏ những thứ lộn xộn, rác rưởi hoặc những vật dụng không còn dùng đến ra khỏi một khu vực.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dọn dẹp tư tưởng": (nghĩa bóng) sắp xếp lại, loại bỏ những suy nghĩ tiêu cực, lộn xộn, không phù hợp.
    • Anh ấy cần thời gian để dọn dẹp tư tưởng sau thất bại.
  • "dọn dẹp hồ sơ": sắp xếp, phân loại loại bỏ các giấy tờ, tài liệu không còn giá trị.
    • Cuối năm, phòng hành chính tiến hành dọn dẹp hồ sơ lưu trữ.
Biến thể từ gần giống
  • Dọn (động từ): Hành động cụ thể hơn, có thể dọn bàn ăn, dọn phòng, dọn đường. "Dọn" thường đi kèm với tân ngữ chỉ địa điểm hoặc vật cụ thể.
    • Mẹ tôi dọn cơm ra bàn.
    • Công nhân đang dọn đường cho xe chạy.
  • Dẹp (động từ): Nhấn mạnh hành động thu gom, cất đi hoặc loại bỏ cho hết, cho sạch.
    • Hãy dẹp hết đồ chơi vào trong hộp.
    • Cảnh sát dẹp một điểm đánh bạc trái phép.
  • Dọn dẹp nhà cửa (cụm danh từ): Chỉ công việc tổng vệ sinh, sắp xếp lại toàn bộ ngôi nhà.
Từ đồng nghĩa
  • Thu dọn: Nhấn mạnh việc gom lại cất đi cho gọn.
  • Dẹp dọn: Cùng nghĩa với "dọn dẹp", thường dùng trong văn nói.
  • Sắp xếp: Tập trung vào việc bố trí đồ đạc vào đúng vị trí, trật tự.
  • Vệ sinh: Tập trung vào việc làm sạch bụi bẩn, như quét, lau.
Từ trái nghĩa
  • Bày bừa: Để đồ đạc lộn xộn, không ngăn nắp.
  • Làm rối: Làm cho trở nên lộn xộn, mất trật tự.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm": Nhấn mạnh tầm quan trọng của việc giữ gìn vệ sinh, dọn dẹp nhà cửa vật dụng sẽ đem lại sự thoải mái những điều tốt đẹp.